hợp xướng

Học thuật
Thân thiện
hợp xướng

Một dàn hợp xướng đang hát trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một hình thức biểu diễn âm nhạc trong đó một nhóm người hát cùng nhau theo nhiều khác nhau: "Hợp xướng" một tác phẩm hoặc một phần biểu diễn âm nhạc được thực hiện bởi một dàn hợp xướng, thường sự phối hợp của nhiều giọng hát (như soprano, alto, tenor, bass) tạo thành các hòa âm phức tạp.
    • Bản thân dàn hợp ca, đội hợp xướng: Từ này cũng có thể dùng để chỉ chính nhóm người biểu diễn loại hình âm nhạc này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Buổi hòa nhạc mở đầu bằng một hợp xướng tráng lệ.
    • Dàn hợp xướng của nhà thờ đã trình bày bài "Gloria" rất hay.
    • Nhạc sĩ đã sáng tác một hợp xướng cho phần kết của vở oratorio.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp xướng thánh ca": chỉ thể loại hợp xướng với nội dung tôn giáo, thường được biểu diễn trong nhà thờ.
    • Hợp xướng thánh ca của Bach rất nổi tiếng.
  • "dàn hợp xướng": cụm từ thường dùng để chỉ tập thể những người cùng biểu diễn hợp xướng.
    • Dàn hợp xướng giao hưởng thành phố quy mô rất lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Hợp ca (danh từ): hình thức hát cùng nhau, nhưng thường đơn giản hơn, có thể chỉ hát cùng một giai điệu (đồng ca) hoặc nhiều đơn giản. "Hợp xướng" thường chỉ hình thức phức tạp quy mô hơn.
  • Đồng ca (danh từ): hình thức hát cùng một giai điệu.
Từ đồng nghĩa
  • Chorus (từ mượn tiếng Anh, dùng trong ngữ cảnh âm nhạc): có nghĩa tương đương, chỉ dàn hợp xướng hoặc điệp khúc trong một bài hát được hát bởi nhiều người.
Các cụm từ liên quan
  • Bài hợp xướng: chỉ cụ thể một tác phẩm âm nhạc viết cho dàn hợp xướng.
    • Họ đang luyện tập một bài hợp xướng mới.
  • Nhạc trưởng chỉ huy hợp xướng: người điều khiển dàn hợp xướng.
    • Nhạc trưởng chỉ huy hợp xướng bằng những động tác rất tinh tế.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hợp xướng")

hợp xướng

Một dàn hợp xướng đang hát trên sân khấu.

  1. Hát theo nhiều cùng một lúc.

Từ chứa "hợp xướng"